Ghế văn phòng giá bao nhiêu?

Ghế văn phòng giá bao nhiêu?
5 3 votes

 

Ghế văn phòng giá bao nhiêu?
5 3 votes

Với những ai thường xuyên làm việc trong văn phòng đều biết bàn và ghế văn phòng là một trong những đồ vật vô cùng cần thiết và quan trọng. Ghế văn phòng có thể không xa lạ gì với mọi người nhưng có lẽ ít người biết được ghế văn phòng giá bao nhiêu?

ghế văn phòng giá bao nhiêuGhế văn phòng giá bao nhiêu?

Bạn có thể click vào đây để xem nhanh bài viết: 

1. Ghế văn phòng là gì?

Ghế văn phòng là loại ghế được thiết kế để sử dụng tại bàn làm việc trong văn phòng. Trước đây, ghế văn phòng chỉ có thiết kế đơn giản như một ghế ngồi bình thường dùng để làm việc. Sau nhiều năm nghiên cứu và phát triển, ghế văn phòng đã được cải tiến với nhiều chức năng như có khả năng xoay 180 độ, có thể điều chỉnh được độ cao phù hợp, bánh xe đẩy giúp di chuyển tới các vị trí khác mà không cần rời khỏi ghế,… Ngày nay, ghế văn phòng không chỉ thực hiện nhiệm vụ như một chiếc ghế thông thường mà còn đảm bảo mang lại sự thoải mái, dễ chịu cho người ngồi.

2. Cấu tạo ghế văn phòng

Về cấu tạo, một ghế văn phòng cơ bản bao gồm các phần:

  • Phần nệm ngồi
  • Phần lưng ghế
  • Chân ghế (có thể là chân xoay hoặc chân cố định)
  • Bánh xe (có hoặc không tùy vào từng loại ghế)
  • Hệ thống mâm ghế và ben hơi để thay đổi độ cao ghế (có hoặc không tùy vào từng loại ghế)
  • Tay vịn

ghế xoay văn phòng giá bao nhiêuCấu tạo của ghế văn phòng

3. Phân loại ghế văn phòng

Có nhiều loại ghế văn phòng được thiết kế phù hợp với nhu cầu khác nhau. Nhưng phổ biến nhất là ghế xoay văn phòng với một bộ bánh xe di chuyển được và chiều cao điều chỉnh được. Tuy nhiên, để biết ghế văn phòng giá bao nhiêu, cần tùy theo thiết kế và tính năng, ghế văn phòng được chia làm các loại ghế sau:

  • Ghế xoay văn phòng: đây là loại ghế phổ biến nhất, thường dành cho nhân viên văn phòng. Ghế được thiết kế với nhiều kiểu dáng và chất liệu như bằng da, giả da, nỉ, lưới, simili,… Chân ghế xoay bằng bánh xe, có tay vị và điều chỉnh được độ cao.
  • Ghế lưng cao: cũng là một dạng của ghế xoay văn phòng nhưng phần tựa lưng cao qua đầu người, có tác dụng đỡ được phần đầu tránh gây mỏi sau nhiều giờ làm việc.
  • Ghế lưng trung: có thiết kế cơ bản như các loại ghế xoay khác nhưng phần tự lưng thấp hơn đầu người, phù hợp khi sử dụng tại văn phòng hoặc nhà ở.
  • Ghế chân quỳ: chân được làm bằng khung inox chắc chắn, giúp cố định khi ngồi. Tuy không thể tự di chuyển được khi người dùng vẫn ngồi trên ghế như những loại có bánh xe đẩy khác, nhưng lại bền hơn rất nhiều. Loại ghế này thường phù hợp với phòng họp.

giá ghế xoay văn phòngGhế chân quỳ văn phòng

  • Ghế lưới: cũng là một trong những loại ghế xoay văn phòng nhưng phần tựa lưng được làm bằng chất liệu lưới cao cấp, có tác dụng làm thoáng khí vùng lưng, tránh cảm giác bí nóng, nhất là trong mùa hè.
  • Ghế da: là loại ghế văn phòng cao cấp dành cho giám đốc hoặc lãnh đạo cấp trên. Nó có thể được làm bằng da thật hoặc giả da, tay vịn ốp gỗ sang trọng giúp phần để tay ấm vào mùa đông và mát vào mùa hè.
  • Ghế đôn: là một loại ghế cơ bản của văn phòng với thiết kế đơn giản. Bốn chân ghế thẳng được làm bằng inox hoặc sắt mạ chrome chống gỉ sét. Phần nệm ngồi hình tròn và không có lưng tựa. Phù hợp với phòng chờ hoặc phòng sinh hoạt tập thể.
  • Ghế gấp: loại ghế này rất thích hợp cho những văn phòng có diện tích nhỏ mà nhiều người. Khung ghế được làm bằng sắt hoặc inox kết hợp với đệm nhựa hoặc PVC.
  • Ghế ngủ văn phòng: là loại ghế đa chức năng, kết hợp ghế xoay văn phòng với phần mở rộng để người ngồi có thể sử dụng khi làm việc và khi nghỉ ngơi.

4. Đối tượng sử dụng ghế văn phòng

Dù mua ghế văn phòng giá bao nhiêu đi nữa, khi lựa chọn bạn cần phải xác định đối tượng sẽ sử dụng.

  • Ghế văn phòng dành cho phòng họp
  • Ghế văn phòng dành cho khách hàng (thường đặt ở phòng chờ)
  • Ghế văn phòng dành cho nhân viên
  • Ghế văn phòng dành cho trưởng phòng
  • Ghế văn phòng dành cho giám đốc

5. Ghế văn phòng giá bao nhiêu?

Giá ghế văn phòng rất đa dạng, tùy thuộc vào thiết kế, chất liệu, mục đích sử dụng. Các loại ghế dùng cho phòng chờ hoặc phòng tập thể thường có giá rẻ, ghế nhân viên có mức giá trung bình, tiếp đó là các loại ghế dành cho trưởng phòng hoặc giám đốc sẽ có mức giá khá cao.

Bạn có thể tham khảo bảng báo giá ghế văn phòng chi tiết của Ghế Văn Minh dưới đây. Với bảng giá này, bạn có thể xác định được ghế văn phòng giá bao nhiêu là hợp lý.

MÃ SỐ

DIỄN GIẢI

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

GHI CHÚ

VM 002

Ghế GĐ vải lưới chân xi, tay inox ốp gỗ (mâm 2 cần)

1,610,000

Mâm 1 cần – 110.000

VM 003

Ghế GĐ vải lưới chân sắt, tay nhựa (mâm 2 cần)

1,390,000

 

VM 004

Ghế GĐ vải lưới chân nhựa, tay nhựa (mâm 2 cần)

1,300,000

 

VM 005

Ghế GĐ lưng rời, tay Inox, chân xi (mâm 2 cần. Viền trắng)

1,520,000

 

VM 007

Ghế GĐ lưng rời, tay chân nhựa (mâm 2 cần.Viền trắng)

1,290,000

Mâm 1 cần – 110.000

VM 008

Ghế GĐ có gối, tay chân xi (mâm 2 cần,Viền trắng)

1,250,000

Mâm 1 cần – 110.000

VM 009

Ghế GĐ có gối, tay nhựa chân sắt (mâm 2 cần.Viền trắng)

1,110,000

Mâm 1 cần – 110.000

VM 010

Ghế GĐ có gối, tay nhựa chân nhựa (mâm 2 cần. Viền trắng)

1,020,000

Mâm 1 cần – 110.000

VM 011

Ghế GĐ dây dẹp chân xi, tay inox ốp gỗ

1,810,000

 

VM 012

Ghế GĐ dây dẹp tay nhựa chân sắt

1,100,000

 

VM 013

Ghế GĐ dây dẹp, tay nhựa, chân nhựa

1,010,000

 

VM 014

Ghế GĐ dây tròn, tay nhựa, chân nhựa

930,000

Chân sắt,TN +90.000

 

Ghế GĐ dây tròn inox CT, chân ben xi

1,590,000

Tay ốp gỗ + 80,000

VM 015

Ghế trung vải lưới, tay chân xi ốp gỗ (mâm 2 cần)

1,540,000

 

VM 016

Ghế trung vải lưới, tay nhựa, chân sắt (mâm 2 cần)

1,320,000

 

VM 017

Ghế trung vải lưới, tay nhựa,chân nhựa(mâm 2 cần)

1,230,000

 

VM 018

Ghế trưởng phòng lưng rời, tay inox ốp gỗ, chân xi (mâm 2 cần, Viền trắng)

1,540,000

Mâm 1 cần – 110.000

VM 019

Ghế trưởng phòng lưng rời, tay chân xi (mâm 2 cần.Viền trắng)

1,460,000

Mâm 1 cần – 110.000

VM 020

Ghế trưởng phòng lưng rời, tay chân nhựa (mâm 2 cần. Viền trắng)

1,230,000

Mâm 1 cần – 110.000

VM 021

Ghế trung tay chân xi ốp gỗ (mâm 2 cần. Viền trắng)

1,260,000

Mâm 1 cần – 110.000

VM 022

Ghế trưởng phòng tay nhựa, chân sắt (mâm 2 cần, Viền trắng)

1,040,000

Mâm 1 cần – 110.000

VM 023

Ghế trung tay chân nhựa (mâm 2 cần. Viền đen)

950,000

Mâm 1 cần – 110.000

VM 024

Ghế trung dây dẹp,tay chân xi ốp gỗ(mâm 1 cần)

1,690,000

 

VM 025

Ghế trưởng phòng dây dẹp, tay nhựa, chân sắt

1,030,000

 

VM 026

Ghế trưởng phòng dây dẹp, tay nhựa, chân nhựa

940,000

 

VM 027

Ghế trưởng phòng dây tròn, tay inox ốp gỗ chân xi

1,570,000

 

VM 028

Ghế trưởng phòng dây tròn, tay nhựa, chân sắt

960,000

Chân nhựa, TN -90,000

VM 029

Ghế nhân viên sơn P.U, tay inox chân xi

1,220,000

 

VM 030

Ghế nhân viên sơn P.U, tay nhựa chân sắt

1,060,000

 

VM 031

Ghế nhân viên sơn P.U, tay nhựa, chân nhựa

970,000

 

VM 032

Ghế nhân viên vải lưới, tay inox chân xi

1,100,000

 

VM 033

Ghế nhân viên vải lưới, tay nhựa, chân sắt

960,000

 

VM 034

Ghế nhân viên vải lưới, tay chân nhựa

870,000

 

VM 035

Ghế nhân viên lưng liền, tay chân xi (Viền trắng)

940,000

 

VM 036

Ghế nhân viên lưng liền, tay nhựa,chân sắt (V.trắng)

780,000

 

VM 037

Ghế nhân viên lưng liền, tay chân nhựa (Viền trắng)

690,000

 

VM 038

Ghế lưng vuông lưới, tay inox chân xi

950,000

 

VM 039

Ghế lưng vuông lưới, tay nhựa,chân sắt

790,000

 

VM 040

Ghế lưng vuông lưới, tay nhựa,chân nhựa

700,000

 

VM 041

Ghế lưng lưới cong, tay inox chân xi

880,000

 

VM 042

Ghế lưng lưới cong, tay nhựa, chân nhựa

630,000

Chân sắt, TN +90,000

VM 044

Ghế xoay dây dẹp inox, chân xi

930,000

 

VM 045

Ghế xoay dây dẹp, tay nhựa, chân sắt

640,000

 
 

Ghế xoay dây dẹp, tay nhựa, chân nhựa

550,000

 

VM 046

Ghế xoay dây tròn, tay nhựa, chân sắt

580,000

 

VM 047

Ghế xoay dây tròn, tay nhựa, chân nhựa

490,000

 

VM 048

Ghế lưng bầu, tay nhựa, chân nhựa

490,000

3 kiểu tay nhựa nhỏ

VM 048L

Ghế lưng bầu ván liền, tay chân nhựa (Viền trắng)

620,000

Chân sắt, TN +90,000

VM 048V

Ghế lưng bầu 2 trong 1 tay nhựa, chân nhựa

490,000

 

VM 048VL

Ghế lưng bầu vuông lưới, tay nhựa, chân nhựa

560,000

Chân sắt, TN +90,000

VM 049

Ghế lưng bầu, không tay, chân nhựa

460,000

 

VM 050

Ghế lưng ngang, tay nhựa, chân sắt

580,000

Chân nhựa, TN -90,000

VM 051

Ghế lưng ngang, không tay, chân nhựa

470,000

 

VM 052

Ghế xoay mặt nhựa

410,000

Chân ben xi +130,000

VM 053

Ghế quầy lưng bầu, vòng inox, chân xi

860,000

 

VM 054

Ghế quầy lưng bầu, vòng inox, chân nhựa

730,000

Chân sắt +90,000

VM 055

Ghế quầy lưng ngang, vòng inox, chân xi

840,000

 

VM 056

Ghế quầy lưng ngang, vòng inox, chân nhựa

710,000

Chân sắt +90,000

VM 059

Ghế quầy vòng

450,000

 

VM 059B

Ghế quầy vòng không ben

450,000

 

VM 060

Ghế quầy T

440,000

 

VM 061

Ghế quầy vòng (inox)

790,000

 

VM 062

Ghế quầy tròn

410,000

 

VM 062B

Ghế quầy tròn không ben

410,000

 

VM 063

Ghế quầy tròn (inox)

690,000

 

VM 064

Ghế quỳ GĐ lưới, tay nhựa, chân sắt

1,260,000

Chân quỳ Inox +140,000

VM 065

Ghế quỳ trung lưới, tay nhựa, chân sắt (Viền trắng)

1,150,000

Chân tay inox +240,000

Tay ốp gỗ +80,000

VM 066

Ghế quỳ lưng trung, tay inox ốp gỗ chân Inox (Viền trắng)

1,080,000

 

VM 067

Ghế quỳ lưng rời trung, tay nhựa, chân sắt

1,120,000

Chân tay inox +240,000

Tay ốp gỗ +80,000

VM 068

Ghế quỳ trung chữ Z, tay chân (inox) (Viền trắng)

1,150,000

 

VM 069

Ghế quỳ lưng trung, tay nhựa, chân sắt (Viền trắng)

760,000

Chân tay inox +240,000

VM 070

Ghế quỳ lưng rời lưới CT (inox)

940,000

 

VM 071

Ghế quỳ lưng rời lưới KT (inox)

890,000

 

VM 072

Ghế quỳ lưng rời lưới CT chân sắt

750,000

 

VM 073

Ghế quỳ lưng rời lưới KT chân sắt

730,000

 

VM 074

Ghế quỳ lưng rời CT

500,000

Inox +190,000

VM 074L

Ghế quỳ lưng rời lưới CT

590,000

Không tay -20.000

VM 075

Ghế quỳ lưng rời KT

480,000

Inox +160,000

VM 076

Ghế quỳ trung chữ Z, tay chân inox ốp gỗ (Viền trắng)

1,230,000

Chân sắt, TN -320,000

Tay không ốp gỗ -80,000

VM 077

Ghế quỳ dây dẹp CT

560,000

 

VM 078

Ghế quỳ dây tròn CT

500,000

 

VM 079

Ghế quỳ lưng lưới vuông inox

910,000

Chân sắt, TN -140,000

VM 080

Ghế quỳ trung lưới, tay chân inox ốp gỗ

1,470,000

 

VM 081

Ghế quỳ GĐ lưng rời, tay chân inox ốp gỗ (Viền trắng)

1,600,000

Chân sắt, TN -320,000

VM 082

Ghế chân quỳ trung tay nhựa (inox)

990,000

Chân sắt, TN -140,000

Tay ốp gỗ +80,000

VM 083

Ghế 4 chân ván liền bọc nệm

490,000

 

VM 084

Ghế 4 chân ván liền sơn PU

520,000

Chân inox +100,000

VM 085

Ghế 4 chân dây tròn KT

280,000

 

VM 086

Ghế 4 chân dây dẹp có tay (Catalog cũ là dây tròn)

350,000

 

VM 087

Ghế xếp dây tròn

350,000

 

VM 088

Ghế xếp dây dẹp

400,000

 

VM 089

Ghế uốn tóc lưng rời (mâm vuông) (Viền trắng)

2,310,000

 

VM 090

Ghế uốn tóc lưng rời tay ốp gỗ (mâm vuông) (Viền trắng)

2,390,000

Không ốp gỗ -80,000

Chân xi 5 cánh 2.390.000

VM 091

Ghế uốn tóc lưng rời chân 5 cánh (Viền trắng)

2,310,000

 

VM 092

Ghế uốn tóc lưng liền (mâm vuông) (Viền trắng)

2,310,000

 

VM 093

Ghế uốn tóc dây tròn, ốp gỗ (mâm vuông) (Viền trắng)

1,990,000

Có nệm +140,000đ

VM 094

Ghế xoay dây tròn (inox)

1,140,000

Tay ốp gỗ +80,000đ

VM 095

Ghế xoay dây có nệm (inox)

1,280,000

 

VM 096

Ghế uốn tóc, tay nhựa, chân nhựa (Viền trắng)

760,000

Chân sắt, TN +90,000

VM 097

Ghế lưng vuông, tay nhựa, chân nhựa

600,000

Chân sắt, TN +90,000

VM 098

G.LLiền vuông KT

570,000

 

VM 099

Ghế uốn tóc, tay nhựa, chân sắt

850,000

Chân nhựa, TN -90,000

VM 100

Ghế băng lưới hàng nhập

Băng 3

3,850,000

 
  

Băng 4

4,410,000

 

VM 101

Ghế băng chờ ván liền sơn PU nệm CT

Băng 2

1,670,000

Chân inox cong +250,000

Chân inox chữ T +150,001

  

Băng 3

2,380,000

 
  

Băng 4

3,080,000

 
  

Băng 5

3,790,000

 

VM 102

Ghế băng chờ lưng liền mới CT

Băng 2

1,250,000

Chân inox cong +250,000

Chân inox chữ T +150,000

  

Băng 3

1,750,000

 
  

Băng 4

2,240,000

 
  

Băng 5

2,730,000

 

VM 103

Ghế băng chờ lưng vuông CT

Băng 2

1,110,000

Chân inox cong +250,000

Chân inox chữ T +150,000

  

Băng 3

1,540,000

 
  

Băng 4

1,960,000

 
  

Băng 5

2,400,000

 

VM 104

Ghế băng chờ lưng bầu KT

Băng 2

940,000

Chân inox cong +250,000

Chân inox chữ T +150,000

  

Băng 3

1,290,000

 
  

Băng 4

1,630,000

 
  

Băng 5

2,010,000

 

VM 105

Ghế băng chờ mặt nhựa

Băng 2

790,000

Chân inox cong +250,000

Chân inox chữ T +150,000

  

Băng 3

1,030,000

 
  

Băng 4

1,260,000

 
  

Băng 5

1,570,000

 

VM 106

Ghế băng chờ dây dẹp KT

Băng 2

1,040,000

Chân inox cong +250,000

Chân inox chữ T +150,000

  

Băng 3

1,430,000

 
  

Băng 4

1,820,000

 
  

Băng 5

2,220,000

 

VM 107

Ghế băng chờ dây tròn KT

Băng 2

930,000

Chân inox cong +250,000

Chân inox chữ T +150,000

  

Băng 3

1,290,000

 
  

Băng 4

1,630,000

 
  

Băng 5

1,990,000

 

VM 108

Ghế băng chờ ván liền nệm KT

Băng 2

1,550,000

Chân inox cong +250,000

Chân inox chữ T +150,000

  

Băng 3

2,170,000

 
  

Băng 4

2,740,000

 
  

Băng 5

3,340,000

 

VM 109

G.Quỳ lưng lớn đầu tròn KT – chống chân

830,000

Có tay +30.000

Không chống -30.000

VM 109-N

G.Quỳ lưng lớn CT, nhỏ, chống chân

840,000

Không tay -30.000

Không chống -30.000

VM 110

G.Quỳ GĐ đầu vuông CT, có chống

900,000

 

VM 110-N

G.Quỳ GĐ đầu vuông nhỏ CT, có chống

880,000

 

VM 111

Ghế quỳ lưng rời CT

680,000

Không tay -20.000

VM 112

G.Nhân viên lưng chiếc lá, tay nhựa, chân nhựa

700,000

3 kiểu tay nhựa nhỏ

VM 113

Ghế GĐ đầu vuông, tay nhựa, chân nhựa (mâm 1 cần)

970,000

 

VM 114A

G.Trung lưng cao lưới nhập, chân ben xi

1,100,000

 

VM 114B

G.Quỳ trung lưng cao lưới nhập, chân sắt

890,000

 

VM 115A

G.Trung lưng thấp lưới nhập, chân ben xi

960,000

 

VM 115B

G.Quỳ trung lưng thấp lưới nhập, chân sắt

770,000

 

VM 116

G.Quỳ trung lưng liền CT, có gối, có chống

1,100,000

Không tay – 30,000

Không chống -30,000

VM 206

Ghế GĐ lưng rời (mâm 2 cần, chân xi)

2,170,000

 

VM 207

Ghế GĐ lưng liền (tay PU mềm, mâm 2 cần, chân xi)

2,240,000

Tay có thể điều chỉnh tùy ý

VM 208

Ghế GĐ lưng rời (tay xi ốp gỗ, mâm 2 cần, chân xi)

2,450,000

 

VM 209

Ghế GĐ lưng rời (tay xi bọc vải, mâm 2 cần, chân xi)

2,260,000

 

VM 210

Ghế GĐ lưng rời (tay PU mềm, mâm 2 cần,chân xi)

2,290,000

Tay có thể điều chỉnh tùy ý

VM 211

Ghế GĐ lưng rời (tay xi ốp gỗ, mâm 2 cần, chân xi)

2,380,000

 

VM 212

Ghế GĐ lưng liền (tay xi ốp gỗ, mâm 2 cần, chân xi)

2,890,000

 

VM 213

Ghế GĐ lưng rời (tay nhựa xi trắng bọc vải,mâm 2 cần, chân xi)

 

2,290,000

Tay xi ốp gỗ +100,00đ

VM 214

  

2,290,000

 

VM 215

  

2,080,000

 

VM 216

Ghế trung lưng rời(tay nhập, mâm 2 cần, chân xi)

1,770,000

 

VM 217

Ghế trưởng phòng lưng liền(tay xi ốp gỗ, mâm nhập 1 cần, chân xi)

 

1,850,000

 

VM 218

  

1,850,000

 

VM 219

Ghế trưởng phòng lưng rời(tay xi gỉa gỗ, mâm nhập 1 cần, chân xi)

1,450,000

 

VM 220

Ghế trung lưng rời(tay nhập, mâm 2 cần, chân xi)

1,740,000

 

VM 221

Ghế trưởng phòng lưng liền(tay nhập, mâm nhập 1 cần, chân xi)

1,730,000

 

VM 222

Ghế trưởng phòng lưng rời (tay xi ốp gỗ, mâm nhập 1 cần, chân xi)

1,400,000

 

VM 223

Ghế trưởng phòng lưng rời (tay giả gỗ, mâm nhập 2 cần, chân xi)

1,470,000

Lưng có thể điều chỉnh tùy ý

VM 224

Ghế trưởng phòng lưng rời (tay giả gỗ, mâm nhập 1 cần, chân xi)

 

1,450,000

 

VM 225

  

1,460,000

 

VM 226

Ghế trưởng phòng lưng rời (tay giả gỗ, mâm nhập 2 cần, chân xi)

1,470,000

Lưng có thể điều chỉnh tùy ý

VM 227

Ghế lưng lưới (tay giả gỗ, mâm nhập 2 cần, chân xi)

1,250,000

 

VM 228

Ghế chân quỳ lưng trung (tay nhập, chân Inox)

1,380,000

 

VM 229

Ghế chân quỳ lưng trung (tay giả gỗ nhập, chân inox 201)

 

1,170,000

 

VM 230

  

1,170,000

 

VM 231

  

1,170,000

 

VM 232

Ghế chân quỳ lưng liền (tay xi ốp gỗ, chân inox 201)

1,400,000

 

VM 233

Ghế chân quỳ lưng liền (tay nhập, chân inox 201)

1,330,000

 

VM 234

Ghế chân quỳ lưng liền (tay xi ốp gỗ, chân inox 201)

1,420,000

 

VM 235

Ghế chân quỳ lưng rời (tay xi ốp gỗ, chân inox 201)

1,210,000

 

VM 236

Ghế phòng họp lưng rời (tay nhựa bọc PU, chân inox 201)

2,660,000

Chân sắt -140.000

VM 237

G.Quỳ GĐ tay bọc vải, chân sắt chữ Z

1,820,000

Chân Inox +140.000

VM 238

G.Quỳ lưng lớn đầu vuông CT – chống chân

870,000

Không tay – 30.000

Không chống – 30.000

VM 239

G.Quỳ lưng lớn đầu vuông CT có gối – chống chân

910,000

Không tay -30.000

Không chống -30.000

VM 239-N

G.Quỳ GĐ đầu vuông CT,nhỏ,chống chân

890,000

Không tay -30.000

Không chống -30.000

VM 240

Quỳ lưng lớn gợn sóng KT – có chống chân

1,110,000

 

VM 240X

Ghế xoay lưng lớn gợn sóng, tay nhập, chân ben xi

1,820,000

Tay có thể điều chỉnh tùy ý

VM 241

Quỳ lưng lớn gợn sóng KT – có chống chân

1,110,000

 

VM 242

G. Quỳ lưng lớn đầu vuông CT – có chống chân

1,540,000

Không tay – 30.000

Không chống -30.000

VM 243

G. Phòng Net VIP 1 tay xi ốp gỗ, có gối, chân sắt – chống chân

2,800,000

Chân Inox +140.000

Không gối -100.000

VM 244

G. Phòng Net VIP 2 tay xi ốp gỗ, chân Inox – chống chân

2,940,000

Chân sắt -140.000

VM 245A

Ghế chơi game F1 CT – chân ben xi

3,500,000

Gác chân +600.000

VM 245B

Ghế chơi game F1 CT – chân quỳ sắt

3,310,000

 

VM 246A

Ghế chơi game F1 CT – chân ben xi

3,500,000

Gác chân +600.000

VM 246B

Ghế chơi game F1 CT – chân quỳ sắt

3,310,000

Chân Inox +140.000

VM 247A

Ghế chơi game F1 CT – chân ben xi + gác chân

4,060,000

Không gác chân -400.000

VM 247B

Ghế chơi game F1 CT – chân quỳ sắt

3,310,000

Chân Inox +140.000

VM 248A

Ghế chơi game F1 CT – chân quỳ sắt – không pat ngả

2,440,000

 

VM 248B

Ghế chơi game F1 CT – chân quỳ sắt – có pat ngả

2,740,000

 

VM 249A

Ghế chơi game F1 CT – ben đen, chân sắt

3,500,000

 

VM 250A

G.Lưng lưới gợn sóng CT, chân ben xi + gác chân

2,660,000

Không gác chân -400.000

VM 250B

Quỳ Lưng lưới gợn sóng CT, chân quỳ sắt

1,890,000

 

VM 251

Ghế salon game

3,500,000

 

VM 252

Ghế salon thư giãn

7,000,000

 

VM 301

Ghế GĐ lưng liền nệm dày (tay nhựa cao cấp ốp vải xi, mâm 2 cần, chân xi)

2,540,000

 

VM 302

Ghế GĐ lưng liền nệm dày (tay xi ốp gỗ, mâm 2 cần, chân xi)

2,570,000

 

VM 303

Ghế GĐ lưng liền nệm dày (tay xi ốp gỗ, mâm 2 cần, chân xi)

2,590,000

 

VM 304

Ghế GĐ lưng liền nệm dày (tay xi ốp gỗ, mâm 2 cần, chân xi)

2,650,000

 

VM 305

Ghế GĐ lưng liền nệm dày (tay xi ốp gỗ, mâm 2 cần, chân xi)

2,650,000

 

VM 306

Ghế GĐ lưng liền nệm dày (tay xi ốp gỗ, mâm 2 cần, chân xi)

2,580,000

 

VM 307

Ghế GĐ lưng liền nệm dày (tay nhựa cao cấp ốp vải xi, mâm 2 cần, chân xi)

2,510,000

 

VM 308

Ghế trung nệm dày (tay xi ốp vải, mâm 2 cần, chân xi

2,030,000

 

VM 309

Ghế trung nệm dày (tay xi ốp gỗ, mâm 2 cần, chân xi)

2,090,000

 

VM 310

Ghế trường phòng nệm dày (tay xi ốp vải xi, mâm 2 cần, chân xi)

2,010,000

 

VM 311

Ghế trung nệm dày (tay xi ốp gỗ, mâm 2 cần, chân xi)

2,090,000

 

VM 312

Ghế chân quỳ phòng họp (chân Inox 201)

1,260,000

tay điều chỉnh được

VM 313

Ghế chân quỳ phòng họp nệm dày (tay xi ốp vải xi, chân Inox 201)

1,330,000

 

VM 314

Ghế chân quỳ phòng họp nệm dày (tay xi ốp gỗ, chân Inox 201)

1,330,000

 

VM 315

Ghế uốn tóc ben dầu chân mâm vuông xi

2,370,000

Đính kim cương +100,000

VM 316

Ghế uốn tóc ben dầu chân xi

2,370,000

 

VM 317

Ghế uốn tóc ben dầu tay Inox 201 chân mâm vuông xi

2,260,000

Tay ốp gỗ +80,000đ

VM 318

Ghế uốn tóc Inox (tay Inox ốp gỗ ben hơi không gác chân)

1,400,000

 

VM 319

Ghế uốn tóc ben dầu (tay nhựa giả gỗ, chân xi)

2,260,000

 

VM 320

Ghế uốn tóc ben hơi (tay nhựa giả gỗ, chân xi không gác chân)

1,330,000

 

VM 321

Ghế uốn tóc ben dầu (tay nhựa giả gỗ cao cấp, chân mâm vuông xi)

2,260,000

 

VM 322

Ghế uốn tóc ben hơi (tay nhựa giả gỗ, chân xi không gác chân)

1,330,000

 

VM 323

Ghế uốn tóc ben dầu (tay nhựa giả gỗ, chân xi)

2,260,000

 

VM 324

Ghế uốn tóc ben hơi (tay nhựa giả gỗ, chân xi không gác chân)

1,330,000

 

VM 325

Ghế trưởng phòng lưng rời (tay ngoại nhập, mâm nhập 1 cần, chân xi)

1,500,000

Tay điều chỉnh lên xuống, xoay theo hướng tùy ý

VM 325A

Ghế chân quỳ lưng rời (tay nhập, chân inox 201)

1,310,000

 

VM 326

G.Giám đốc lưng liền tay xi ốp gỗ, chân xi

2,380,000

 

VM 327

G.Giám đốc lưng rời tay bọc vải, gối rời (tay ngoại nhập, mâm 2 cần, chân xi)

2,660,000

Gối có thể thay đổi độ cao

VM 328

G.Giám đốc lưng rời, gối rời tay PU (tay ngoại nhập, mâm 2 cần, chân xi)

2,660,000

Gối có thể thay đổi độ cao

Tay điều chỉnh lên xuống, xoay theo hướng tùy ý

VM 329

G. Giám đốc lưng liền tay PU (tay ngoại nhập, mâm 2 cần, chân xi)

2,550,000

Tay điều chỉnh lên xuống, xoay theo hướng tùy ý

VM 330

G. Giám đốc lưng liền tay PU (tay ngoại nhập, mâm 2 cần, chân xi)

2,550,000

Tay điều chỉnh lên xuống, xoay theo hướng tùy ý

VM 331

G. Giám đốc lưng liền tay PU (tay ngoại nhập, mâm 2 cần, chân xi)

2,590,000

Tay điều chỉnh lên xuống, xoay theo hướng tùy ý

VM 401

Ghế GĐ lưng liền (tay chân nhôm hợp kim mạ Chrome. Mâm nhôm) (Viền trắng)

3,770,000

 

VM 402

Ghế trưởng phòng (tay chân nhôm hợp kim mạ Chrome. Mâm nhôm) (Viền trắng)

3,290,000

 

VM 403

Ghế phòng họp (chân inox 201, tay nhôm hợp kim) (Viền trắng)

2,590,000

 

VM 404

Ghế GĐ lưng rời (tay chân nhôm hợp kim mạ Chrome. Mâm nhôm) (Viền trắng)

3,770,000

 

VM 405

Ghế GĐ lưng rời (tay chân nhôm hợp kim mạ Chrome. Mâm nhôm) (Viền trắng)

3,770,000

 

VM 406

Ghế trưởng phòng lưng rời (tay chân nhôm hợp kim mạ Chrome. Mâm đa năng) (Viền trắng)

3,290,000

 

VM 407

Ghế phòng họp (chân inox 201, tay nhôm hợp kim) (Viền trắng)

2,590,000

 

VM 408

Ghế GĐ lưng rời (tay nhựa có thể lên xuống, chân nhôm hợp kim mạ Chrome. Mâm nhôm) (Viền trắng)

3,480,000

 

VM 409

Ghế trưởng phòng(tay nhựa có thể lên xuống,chân nhôm hợp kim mạ Chrome.Mâm nhôm)(Viền trắng)

3,060,000

 

VM 410

Ghế phòng họp (không tay, chân inox 201) (Viền trắng)

2,380,000

Có tay 2.530.000

VM 411

Ghế GĐ lưng liền (tay mạ bọc PVC, chân nhôm hợp kim mạ Chrome. Mâm nhôm) (Viền trắng)

3,620,000

 

VM 412

Ghế trưởng phòng lưng liền (tay mạ bôc vải, chân nhôm hợp kim mạ Chrome. Mâm nhôm) (Viền trắng)

3,150,000

 

VM 413

Ghế phòng họp (chân inox 201)

2,520,000

 

VM 414

Ghế GĐ lưng rời (tay chân nhôm hợp kim mạ Chrome. Mâm nhôm) (Viền trắng)

3,770,000

 

VM 415

Ghế trưởng phòng lưng rời (tay chân nhôm hợp kim mạ Chrome. Mâm đa năng) (Viền trắng)

3,290,000

 

VM 416

Ghế phòng họp lưng rời (chân inox 201, tay nhôm hợp kim mạ Chrome)

2,590,000

 

VM 417

Ghế GĐ lưng rời (tay nhựa bọc PU, chân nhôm hợp kim mạ Chrome. Mâm nhôm) (Viền trắng)

3,550,000

 

VM 418

Ghế trưởng phòng lưng rời(tay nhựa bọc PU,chân nhôm hợp kim mạ Chrome.Mâm nhôm)(Viền trắng)

3,150,000

 

VM 419

Ghế phòng họp lưng rời (tay nhựa bọc PU, chân inox 201)

2,380,000

 

VM 420

Ghế GĐ lưng rời (tay sơn tĩnh điện bọc PU, chân nhôm hợp kim mạ Chrome. Mâm nhôm)(Viền trắng)

3,800,000

 

VM 421

Ghế GĐ lưng liền (tay sơn tĩnh điện bọc PU, chân nhôm hợp kim mạ Chrome. Mâm nhôm)(Viền trắng)

3,800,000

 

VM 422

Ghế GĐ lưng rời (tay sơn tĩnh điện bọc PU, chân nhôm hợp kim mạ Chrome. Mâm nhôm)(Viền trắng)

3,800,000

 

VM 423

Ghế trưởng phòng LR(tay sơn tĩnh điện bọc PU,chân nhôm hợp kim mạ Chrome.Mâm nhôm)(Viền trắng)

3,290,000

 

VM 429

Ghế xếp nệm (khung inox 201, màu sắc tùy chọn)

420,000

 

VM 430

Ghế xếp mặt nhựa (khung inox 201)

340,000

 

VM 431

Ghế bàn ăn mặt nhựa (khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng và bạc)

260,000

 

VM 432

Ghế 4 chân MN vuông – chân sắt sơn

270,000

 

VM 433

Ghế mặt nhựa chân inox

340,000

 

VM 434

Ghế mặt nhựa – bọc nệm chân inox

420,000

 

VM 435

Ghế phòng ăn mặt nhựa, chân gỗ

450,000

 

VM 438

Ghế lưng vuông lưới nhập tay nhựa, chân ben xi

900,000

Chân nhựa, ben đen -130000

VM 438A

Ghế LVuông lưới nhập CT, chân nhựa

770,000

 

VM 438E

Quỳ lưng vuông lưới nhập CT, chân sắt

760,000

Chân Inox +140,000 (VM438F)

VM 440

Ghế vuông lưới nhập, tay ngoại nhập, chân nhựa, mâm nhập 1 cần

840,000

Chân sắt, TN +90,000 (VM440D)

Chân ben, xi +130,000 (VM440B)

VM 440A

Quỳ vuông lưới nhập, tay ngoại nhập, chân Inox

970,000

Chân sắt -140,000

VM 441

Ghế GĐ lưới tay nhập, chân xi ben xi

1,380,000

Chân nhựa, ben đen -130,000

VM 441A

Quỳ GĐ lưới tay nhập chân inox

1,380,000

Chân sắt -140,000

VM 442

Ghế TP lưới vuông, tay nhập, chân xi ben xi

1,320,000

Chân nhựa, ben đen -130,000

VM 442A

Quỳ TP lưới vuông chân inox

1,380,000

Chân sắt -140,000

VM 443

Ghế NV lưới con mèo tay nhập, chân ben xi

980,000

Chân nhựa, ben đen -130,000

VM 444A

Ghế GĐ lưới nhập, khung nhựa trắng, chân xi ben xi

1,290,000

Khung nhựa đen -140.000 (VM444B)

VM 444C

Quỳ GĐ lưới nhập, khung nhựa trắng inox CT

1,290,000

Khung nhựa đen -140.000 (VM444D)

VM 445A

Ghế TP lưới nhập, nhựa trắng, chân xi ben xi

1,220,000

Khung nhựa đen -140.000 (VM445B)

VM 445C

Quỳ TP lưới nhập, nhựa trắng inox CT

1,220,000

Khung nhựa đen -140.000 (VM445D)

VM 446A

Ghế xoay trung lưới CT

1,120,000

Chân ben xi +130,000

VM 446B

Quỳ trung lưới CT

1,110,000

Chân inox +140,000

VM 447A

Ghế GĐ lưới PVC, nhựa trắng,chân ben xi

1,400,000

Khung nhựa đen -140.000 (VM447B)

VM 448A

Ghế TP lưới nhập, nhựa trắng, chân xi ben xi

1,220,000

Khung nhựa đen -140.000 (VM448B)

VM 448C

Quỳ TP lưới nhập, nhựa trắng inox CT

1,220,000

Khung nhựa đen -140.000 (VM448D)

VM 449A

Ghế xoay trung lưới TN, có gối, chân ben xi

1,590,000

 

VM 449B

Ghế quỳ trung lưới TN, có gối, chân quỳ sắt có chống

1,440,000

 

Ngoài những mẫu ghế trên, bạn cũng có thể tham khảo thêm và Mua ghế xoay giá rẻ tại tphcm | Ghế tựa lưng cao chân xoay giá tốt nhất tại Ghế Văn Minh. Ngoài ra, Ghế Văn Minh còn nhận sửa ghế xoay văn phòng với giá ưu đãi.

Hy vọng sau bài viết này, bạn sẽ có được một cái nhìn tổng quan, xác định được các loại ghế văn phòng giá bao nhiêu. Từ đó có được kế hoạch ngân sách cho việc mua ghế văn phòng giá bao nhiêu là tối ưu nhất.

Bình luận